Loading...
Loading...
quan hệ đối tác, mối quan hệ hợp tác giữa hai hoặc nhiều bên để đạt được mục tiêu chung
The company formed a partnership with a local firm to expand its market.
Công ty đã hình thành quan hệ đối tác với một công ty địa phương để mở rộng thị trường.
Thường được sử dụng trong kinh doanh và thương mại.
sự hợp tác, mối quan hệ chặt chẽ giữa các cá nhân hoặc tổ chức
Their partnership in the project was very successful.
Sự hợp tác của họ trong dự án rất thành công.
Từ partnership có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, kết hợp giữa 'partner' và hậu tố '-ship', chỉ mối quan hệ giữa các bên.
Cần phân biệt giữa 'partnership' và 'company'. Partnership thường chỉ mối quan hệ hợp tác, còn company là tổ chức kinh doanh cụ thể.