Looking up...
Có màu trắng xám nhạt, không có màu sắc rõ ràng.
The walls were painted a pale blue.
Tường được sơn màu xanh nhạt.
Thường dùng để mô tả màu sắc nhạt hoặc da mặt mất máu.
Có vẻ yếu ớt, không có sức khỏe.
He felt pale and dizzy after the long run.
Anh ấy cảm thấy yếu ớt và chóng mặt sau khi chạy dài.
Dùng để mô tả trạng thái sức khỏe không tốt.
Từ 'pale' thường dùng để mô tả người có vẻ yếu ớt hoặc mất máu.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'pal' có nghĩa là 'màu trắng xám'.
Thường dùng để mô tả màu sắc nhạt hoặc trạng thái sức khỏe yếu ớt.