Loading...
Loading...
Rất vui mừng, hạnh phúc đến mức không thể nói ra được.
She was over the moon when she got the job offer.
Cô ấy rất hạnh phúc khi nhận được lời mời làm việc.
He was over the moon after winning the championship.
Anh ấy vô cùng vui mừng sau khi giành chiến thắng.
Thường dùng để mô tả sự vui mừng lớn, gần như không thể kiểm soát được.
Thường dùng để diễn tả sự vui mừng lớn, không dùng cho các tình huống bình thường.
Nguồn gốc từ cách diễn đạt "trên mặt trăng" để biểu thị sự vui mừng lớn, có lẽ bắt nguồn từ ý tưởng về việc bay lên trời cao.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc không chính thức.