Loading...
Loading...
Không đồng bộ, không cùng nhịp, không phù hợp
The company's sales and production were out of sync, leading to inventory issues.
Doanh số và sản xuất của công ty không đồng bộ, dẫn đến vấn đề tồn kho.
Thường dùng trong kinh doanh, công nghệ
Cụm từ này thường dùng trong môi trường công nghệ và kinh doanh.
Từ cụm từ 'out of synchronization'
Dùng để mô tả sự không đồng bộ giữa các phần