Loading...
Loading...
Đi lại liên tục hoặc làm việc trong khi di chuyển, không ngừng nghỉ
She prefers to eat meals on the go because of her busy schedule.
Cô ấy thích ăn bữa cơm trong khi đi lại vì lịch trình bận rộn của mình.
The company offers on-the-go services for customers who need quick solutions.
Công ty cung cấp dịch vụ tiện lợi cho khách hàng cần giải pháp nhanh chóng.
Thường dùng để mô tả hoạt động nhanh chóng hoặc không ngừng nghỉ.
Thường dùng để mô tả hoạt động nhanh chóng hoặc không ngừng nghỉ, đặc biệt trong bối cảnh công việc hoặc du lịch.
Không nên dùng cho hoạt động tĩnh hoặc không liên quan đến di chuyển.
Nguồn gốc từ tiếng Anh, kết hợp từ 'on' (trên) và 'the go' (đang di chuyển).
Thường dùng để mô tả hoạt động nhanh chóng hoặc không ngừng nghỉ, đặc biệt trong bối cảnh công việc hoặc du lịch.