Loading...
Loading...
mì, sợi mì
I love eating noodle soup.
Tôi thích ăn súp mì.
mì (dùng trong các món ăn)
The noodle dish was delicious.
Món mì rất ngon.
Từ 'noodle' có thể được sử dụng như một danh từ đếm được hoặc không đếm được.
Từ tiếng Anh 'noodle' có nguồn gốc từ tiếng Đức 'Nudel', có nghĩa là 'mì'.
Từ 'noodle' thường được sử dụng để chỉ các loại mì, đặc biệt là trong ẩm thực châu Á.