Looking up...
She uses non-allergic shampoo to avoid skin irritation.
Cô ấy dùng xà phòng không dị ứng để tránh kích ứng da.
Không gây phản ứng dị ứng, không gây kích ứng da hoặc các triệu chứng dị ứng khác.
This soap is non-allergic and safe for sensitive skin.
Xà phòng này không dị ứng và an toàn cho da nhạy cảm.
Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc vật liệu không gây dị ứng.
Từ này thường dùng để mô tả sản phẩm, không dùng để mô tả người.
Từ ghép từ tiền tố 'non-' (không) và 'allergic' (dị ứng).
Thường dùng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, dược phẩm hoặc vật liệu để mô tả tính chất an toàn cho người có da nhạy cảm hoặc dị ứng.