Looking up...
She narrowly escaped the accident.
Cô ấy chỉ vừa đủ thoát khỏi tai nạn.
Chỉ vừa đủ, gần như không thành công
He narrowly won the election.
Anh ấy chỉ vừa đủ thắng cuộc bầu cử.
The plane narrowly avoided a crash.
Chiếc máy bay chỉ vừa đủ tránh được tai nạn rơi.
Thường dùng để mô tả tình huống gần như thất bại hoặc nguy hiểm.
Dùng để nhấn mạnh tính gần như thất bại hoặc nguy hiểm trong tình huống.
Từ gốc tiếng Anh 'narrow' (hẹp, chật chội) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả tình huống gần như thất bại hoặc nguy hiểm.