Looking up...
Có khả năng sử dụng hoặc nói nhiều ngôn ngữ.
The conference attracted many multilingual participants.
Hội nghị thu hút nhiều người tham dự đa ngôn ngữ.
Thường dùng để mô tả người, cộng đồng hoặc tài liệu có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ.
Tiền tố 'multi-' nghĩa là nhiều, '-lingual' liên quan tới ngôn ngữ; kết hợp lại là 'nhiều ngôn ngữ'.
Từ Latin 'multus' (nhiều) + 'lingua' (ngôn ngữ) + hậu tố '-al', được mượn vào tiếng Anh vào thế kỷ 19.
Không nhầm lẫn với 'bilingual' (hai ngôn ngữ); 'multilingual' chỉ việc biết nhiều hơn hai ngôn ngữ.