meeting

/ˈmiːtɪŋ/
noun, verbTrung cấp cuộc họp
trang trọng

Buổi họp, cuộc gặp để thảo luận công việc hoặc các vấn đề.

The board held a meeting to discuss the budget.

Hội đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về ngân sách.

💡

Được dùng với mạo từ 'a' hoặc 'the', có thể đếm được.

Từ Điển Anh Việt