Loading...
Loading...
Người quản lý, người điều hành hoặc giám sát một tổ chức, bộ phận, dự án hoặc nhóm người.
The project manager oversees the team's progress and ensures deadlines are met.
Quản lý dự án giám sát tiến độ của nhóm và đảm bảo các hạn chót được tuân thủ.
She was promoted to store manager after five years of hard work.
Cô ấy được thăng chức làm quản lý cửa hàng sau năm năm làm việc chăm chỉ.
Trong ngữ cảnh kinh doanh, 'manager' thường đề cập đến một vị trí lãnh đạo hoặc quản lý cấp trung.
Một hệ thống hoặc chương trình quản lý dữ liệu hoặc tài nguyên.
The database manager ensures data integrity and security.
Quản lý cơ sở dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật dữ liệu.
Trong lĩnh vực công nghệ, 'manager' có thể chỉ đến phần mềm hoặc hệ thống quản lý.
Lưu ý rằng 'manager' có thể có nghĩa khác nhau tùy theo lĩnh vực. Ví dụ, 'project manager' khác với 'database manager'.
Trong tiếng Anh hiện đại, 'man' là từ lóng và không được chấp nhận trong văn bản chính thức.
Từ 'manager' bắt nguồn từ tiếng Ý 'maneggiare' (nắm giữ, điều khiển), từ tiếng Latinh 'manus' (bàn tay) và 'agere' (làm).
'Manager' thường được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh và quản lý. Trong tiếng Anh, từ này có thể được rút ngắn thành 'man' trong tiếng lóng, nhưng không được khuyến cáo sử dụng trong văn bản chính thức.