Loading...
Loading...
Dài hạn, tồn tại trong một thời gian dài.
The company has a long-term plan to expand its business.
Công ty có kế hoạch dài hạn để mở rộng kinh doanh.
Có tầm nhìn xa, dự định cho tương lai.
She has a long-term goal to become a successful entrepreneur.
Cô ấy có mục tiêu dài hạn trở thành một doanh nhân thành công.