late riser
người thường thức dậy muộnShe's a late riser, so she never attends morning meetings.
Cô ấy thường thức dậy muộn, nên cô ấy không bao giờ tham dự các cuộc họp buổi sáng.
Người thường thức dậy muộn, thường không thích dậy sớm.
As a late riser, he prefers afternoon classes.
Vì thường thức dậy muộn, anh ấy thích các buổi học buổi chiều hơn.
Late risers often struggle with early morning routines.
Người thường thức dậy muộn thường gặp khó khăn với các thói quen buổi sáng sớm.
Thường dùng để mô tả tính cách hoặc thói quen của một người.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Thường dùng để mô tả thói quen hoặc tính cách của một người, không dùng để chỉ tình huống cụ thể.
Nguồn gốc từ
Từ ghép của 'late' (muộn) và 'riser' (người thức dậy), mô tả người thường thức dậy muộn.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả người có thói quen thức dậy muộn, có thể liên quan đến tính cách hoặc lối sống.