Loading...
Loading...
đúng lúc, kịp lúc
The fire department arrived in the nick of time to put out the fire.
Lính cứu hỏa đến đúng lúc để dập lửa.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống cấp bách hoặc khẩn cấp, ví dụ: 'Cô ấy đến đúng lúc để bắt chuyến tàu cuối cùng.'
Từ cụm từ tiếng Anh 'nick' có nghĩa là 'điểm' hoặc 'thời điểm', và 'time' là thời gian. Cụm từ này có nghĩa là 'vào đúng thời điểm cần thiết'.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống cấp bách hoặc khẩn cấp.