Loading...
Loading...
Việc thực hiện, việc áp dụng, việc thi hành
The implementation of the new policy has been delayed.
Việc thực hiện chính sách mới đã bị trì hoãn.
Quá trình thực hiện, quá trình đưa vào vận hành
The implementation of the software took several months.
Quá trình thực hiện phần mềm mất vài tháng.