immunity

/ɪˈmjuː.nɪ.ti/
sự miễn dịch

Vaccines provide immunity against diseases.

Vắc-xin cung cấp sự miễn dịch đối với bệnh.


Y học
chuyên ngành

Khả năng của cơ thể hoặc hệ thống sinh học chống lại bệnh hoặc tác nhân gây hại.

After recovering from the flu, she developed immunity to the virus.

Sau khi hồi phục khỏi cúm, cô ấy đã phát triển sự miễn dịch đối với virus.

Có thể là miễn dịch tự nhiên (bẩm sinh) hoặc miễn dịch thu được (từ vaccine).

Luật
trang trọng

Miễn trách nhiệm pháp lý; không bị truy tố hoặc bị kiện trong một trường hợp nhất định.

Diplomats enjoy diplomatic immunity.

Các nhà ngoại giao được hưởng miễn trách nhiệm ngoại giao.

Thường xuất hiện trong các văn bản pháp luật và hiệp ước quốc tế.

Từ Điển Anh Việt