Looking up...
Có tính cách giận dỗi, khó chịu, hay phàn nàn.
She was grumpy all morning because she overslept.
Cô ấy giận dỗi cả buổi sáng vì ngủ quá giờ.
Don't talk to him when he's grumpy.
Đừng nói chuyện với anh ấy khi anh ấy đang giận dỗi.
Thường dùng để mô tả người có tính cách hay giận dỗi hoặc khó chịu.
Bạn có thể kết hợp 'grumpy' với các tính từ khác như 'grumpy old man' (ông già giận dỗi) hoặc 'grumpy cat' (mèo giận dỗi).
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'grumpen', có nghĩa là 'nheo mặt'.
Thường dùng để mô tả người có tính cách hay giận dỗi hoặc khó chịu. Có thể dùng để mô tả cả người lẫn động vật.