Looking up...
She decided to go against the grain and start her own business instead of following the traditional career path.
Cô ấy quyết định đối nghịch với xu hướng và bắt đầu kinh doanh riêng thay vì theo con đường nghề nghiệp truyền thống.
Làm điều gì đó trái ngược với xu hướng hoặc ý kiến chung, thường là do sự tự tin hoặc sự kiên quyết.
He chose to go against the grain by refusing to conform to societal expectations.
Anh ấy chọn đối nghịch với xu hướng bằng cách từ chối tuân theo những kỳ vọng xã hội.
Thường dùng để mô tả hành động của một người không theo luồng chính hoặc ý kiến đa số.
Thường dùng để mô tả hành động của một người không theo luồng chính hoặc ý kiến đa số.
Không dùng để mô tả việc cắt gỗ hoặc hoạt động vật lý.
Nguồn gốc từ tiếng Anh, liên quan đến việc cắt gỗ ngược chiều sợi gỗ (grain), điều này khó khăn hơn và có thể gây hỏng gỗ.
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc nghề nghiệp để mô tả hành động của một người không theo luồng chính.