Looking up...
Thao túng, sắp xếp lại ranh giới khu vực bầu cử một cách bất hợp lý để có lợi cho một đảng phái chính trị.
The politician was accused of gerrymandering to ensure his party's victory.
Chính trị gia đó bị cáo buộc đã thao túng ranh giới bầu cử để đảm bảo chiến thắng cho đảng của mình.
Thuật ngữ này được đặt theo tên của Elbridge Gerry, một chính trị gia Mỹ, và từ 'salamander' (loại ếch), vì hình dạng của khu vực bầu cử mà ông đã sắp xếp lại.
Từ này xuất phát từ tên của Elbridge Gerry, một chính trị gia Mỹ, và từ 'salamander' (loại ếch).
Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị và bầu cử.