Looking up...
Đã thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, mục tiêu hoặc ước mơ.
He found fulfillment in helping others.
Anh ta tìm thấy sự hài lòng trong việc giúp đỡ người khác.
Thường dùng để mô tả sự hài lòng hoặc sự thoả mãn khi đạt được mục tiêu.
Đã đáp ứng hoặc thỏa mãn một nhu cầu hoặc mong muốn.
Her dream of becoming a doctor was finally fulfilled.
Giấc mơ trở thành bác sĩ của cô ấy cuối cùng đã được thực hiện.
Thường dùng để mô tả sự thoả mãn của một ước mơ hoặc mong muốn.
Dùng 'fulfilled' để mô tả việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc mục tiêu.
Từ gốc tiếng Anh 'fulfill', từ 'ful-' (hoàn toàn) và 'fill' (điền vào, đáp ứng).
Thường dùng để mô tả sự hoàn thành hoặc sự thoả mãn của một mục tiêu, ước mơ hoặc nhu cầu.