Looking up...
Không có lỗi, hoàn hảo, hoàn toàn tốt
The product was flawless after quality control.
Sản phẩm hoàn hảo sau khi kiểm tra chất lượng.
Thường dùng để mô tả sự hoàn hảo về chất lượng hoặc trình diễn.
Từ này thường dùng để mô tả sự hoàn hảo về chất lượng hoặc trình diễn, không dùng để mô tả người.
Từ gốc tiếng Anh 'flaw' (lỗi) + hậu tố '-less' (không có).
Thường dùng để mô tả sự hoàn hảo về chất lượng hoặc trình diễn.