Looking up...
Người làm việc trong nông nghiệp, chủ yếu trồng trọt hoặc chăn nuôi.
She became a farmer after graduating from college.
Cô ấy trở thành một người nông dân sau khi tốt nghiệp đại học.
Từ này thường dùng để chỉ người làm việc trực tiếp với đất đai.
Từ 'farmer' thường dùng để chỉ người làm việc trực tiếp với đất đai, không phải người kinh doanh nông nghiệp.
Từ tiếng Anh 'farmer' bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ 'fermier', có nghĩa là 'người thuê đất'.
Từ này thường dùng để chỉ người làm việc trong nông nghiệp, nhưng cũng có thể dùng để chỉ người kinh doanh nông nghiệp.