Looking up...
She excels at creating spreadsheets.
Cô ấy giỏi tạo bảng tính.
Tạo hoặc làm việc với bảng tính, thường bằng phần mềm như Microsoft Excel.
He excels at organizing data in spreadsheets.
Anh ấy giỏi tổ chức dữ liệu trong bảng tính.
Thường dùng với phần mềm Excel của Microsoft.
Đứng đầu, vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.
She excels in mathematics.
Cô ấy giỏi toán.
Có thể dùng trong cả ngữ cảnh học tập lẫn nghề nghiệp.
Dùng 'excel at' hoặc 'excel in' khi nói về khả năng vượt trội.
Từ gốc Latin 'excellere' (vượt trội).
Thường dùng với 'at' hoặc 'in' khi nói về khả năng vượt trội.