Looking up...
Đã xóa hoặc gỡ bỏ một vật, ký tự, hoặc thông tin khỏi một bề mặt hoặc hệ thống.
The data was erased from the hard drive.
Dữ liệu đã bị xóa khỏi ổ cứng.
He erased his name from the list.
Anh ấy đã xóa tên mình khỏi danh sách.
Thường dùng với các vật vật lý hoặc dữ liệu kỹ thuật số.
Dùng 'erased' khi muốn nhấn mạnh hành động xóa bỏ hoàn toàn.
Từ gốc Latin 'erasus', phân từ quá khứ của 'eradere' (xóa bỏ).
Thường dùng với các hành động xóa bỏ hoàn toàn, không thể phục hồi.