duty
💡 nhiệm vụ“It is my duty to help you.”
“Đó là nhiệm vụ của tôi giúp bạn.”
trách nhiệm pháp lý hoặc nghĩa vụ được quy định bởi luật; việc phải thực hiện theo quy định pháp luật
The duty to disclose financial information is required by law.
Nghĩa vụ tiết lộ thông tin tài chính được yêu cầu bởi pháp luật.
Thường dùng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng và quy định.
trách nhiệm, công việc được giao hoặc tự nguyện thực hiện; nghĩa vụ đạo đức hoặc xã hội
She felt a duty to protect her younger brother.
Cô ấy cảm thấy có nhiệm vụ bảo vệ em trai mình.
Có thể đi kèm với giới từ "to" (duty to + verb).
công việc, nhiệm vụ cụ thể trong một vị trí hoặc vai trò
His duties include managing the team and reporting to the director.
Nhiệm vụ của anh ấy bao gồm quản lý đội và báo cáo cho giám đốc.