Looking up...
The sudden downpour caught everyone by surprise.
Cơn mưa to bất ngờ đã làm mọi người bất ngờ.
Lượng mưa rất lớn và mạnh trong một thời gian ngắn.
We had to take shelter from the heavy downpour.
Chúng tôi phải tìm nơi trú ẩn để tránh mưa to.
Thường dùng để mô tả mưa rất lớn và đột ngột.
Downpour thường dùng để mô tả mưa rất lớn và đột ngột, không dùng cho mưa nhỏ hoặc mưa liên tục.
Từ ghép từ 'down' (xuống) và 'pour' (tràn, đổ), mô tả mưa rơi mạnh.
Thường dùng để mô tả mưa rất lớn và đột ngột, có thể gây ngập lụt hoặc gây khó khăn cho hoạt động ngoài trời.