Loading...
Loading...
Làm việc gì đó mà được coi là một vinh dự hoặc đặc quyền
He was asked to do the honours and cut the ribbon at the opening ceremony.
Anh ấy được mời làm việc vinh dự là cắt băng khánh thành trong lễ khai mạc.
Would you like to do the honours and open the champagne?
Bạn có muốn làm việc vinh dự là mở chai rượu sâm panh không?
Thường được sử dụng trong các sự kiện chính thức hoặc nghi lễ.
Cụm từ này thường được sử dụng khi ai đó được giao một nhiệm vụ đặc biệt trong một sự kiện nghi lễ.
Xuất phát từ ý nghĩa truyền thống về việc thực hiện một nhiệm vụ được coi là vinh dự.
Thường được sử dụng trong các bối cảnh nghi lễ hoặc sự kiện chính thức.