Looking up...
Khuyên hoặc ngăn cản ai đó không làm điều gì đó bằng cách thuyết phục hoặc cảnh báo.
She tried to dissuade her friend from quitting her job.
Cô ấy cố gắng khuyên bạn mình không nên nghỉ việc.
The government issued warnings to dissuade people from traveling to the affected area.
Chính phủ đã phát cảnh báo để ngăn cản mọi người đi du lịch đến khu vực bị ảnh hưởng.
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu thuyết phục hoặc cảnh báo.
Dùng 'dissuade' khi muốn khuyên hoặc ngăn cản ai đó bằng cách thuyết phục hoặc cảnh báo.
Từ gốc Latin 'dissuādēre', từ 'dis-' (ngăn cản) và 'suādēre' (khuyên).
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu thuyết phục hoặc cảnh báo.