Loading...
Loading...
Rất rẻ, giá cực thấp
The shoes were dirt cheap, but they fell apart after a week.
Giày rất rẻ, nhưng nó tan ra sau một tuần.
You can get a used car for dirt cheap if you look in the right places.
Bạn có thể mua một chiếc xe cũ với giá cực thấp nếu tìm đúng nơi.
Thường dùng để mô tả giá cả cực thấp, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực về chất lượng.
Dùng 'dirt cheap' khi muốn nhấn mạnh mức giá cực thấp, nhưng hãy cẩn thận vì nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực về chất lượng.
Từ ghép của 'dirt' (bụi bẩn) và 'cheap' (rẻ), gợi ý rằng giá cả thấp đến mức không đáng tin cậy.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục để mô tả giá cả cực thấp, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực về chất lượng sản phẩm.