Looking up...
hoàn thành, trang trí, sắp xếp
She did up her hair for the party.
Cô ấy đã sắp xếp tóc của mình cho bữa tiệc.
He did up the package with a ribbon.
Anh ấy đã trang trí gói hàng bằng một dải ruy băng.
Phrasal verb dùng để mô tả việc hoàn thành hoặc trang trí một cái gì đó.
Phrasal verb này thường đi với các đối tượng như tóc, quần áo, gói hàng.
Phrasal verb formed by combining 'did' (past tense of 'do') and 'up'.
Dùng trong ngữ cảnh không chính thức.