Looking up...
The lion devoured its prey in seconds.
Con sư tử đã ăn thịt con mồi của nó trong vài giây.
Ăn một cách nhanh và hung hăng, thường với sự tham lam.
He devoured the pizza as if he hadn't eaten in days.
Anh ấy ăn bánh pizza như thể anh ấy chưa ăn được trong nhiều ngày.
Thường dùng để mô tả hành động ăn nhanh và hung hăng, có thể mang ý nghĩa ẩn ẩn ý tham lam.
Tiếp thu hoặc tiêu thụ một cách nhanh chóng và hoàn toàn.
She devoured the book in one sitting.
Cô ấy đọc hết cuốn sách trong một lần ngồi.
Dùng để mô tả việc đọc sách, xem phim hoặc tiêu thụ thông tin một cách nhanh chóng.
Từ 'devour' thường dùng để mô tả hành động ăn hoặc tiêu thụ một cách nhanh và hung hăng. Hãy sử dụng nó trong ngữ cảnh phù hợp để tránh gây hiểu nhầm.
Từ gốc Latin 'devorare', có nghĩa là 'ăn, nuốt chửng'.
Thường dùng để mô tả hành động ăn hoặc tiêu thụ một cách nhanh và hung hăng. Có thể dùng để mô tả việc đọc sách hoặc xem phim một cách nhanh chóng.