Looking up...
Được coi là tốt, hấp dẫn hoặc đáng mong muốn.
The apartment has a great view, making it highly desirable.
Căn hộ có cảnh quan tuyệt vời, khiến nó trở nên rất đáng mong muốn.
She has all the qualities of a desirable partner.
Cô ấy có tất cả những đặc điểm của một người bạn đáng mong muốn.
Thường dùng để mô tả những điều có giá trị hoặc hấp dẫn.
Từ này thường dùng để mô tả những điều có giá trị hoặc hấp dẫn, có thể là vật chất, tính cách hoặc kết quả.
Từ gốc Latin 'desiderabilis', từ 'desiderare' (mong muốn).
Thường dùng để mô tả những điều có giá trị hoặc hấp dẫn, có thể là vật chất, tính cách hoặc kết quả.