Looking up...
I have a busy day ahead.
Tôi có một ngày bận rộn trước mắt.
Một đơn vị thời gian bằng 24 giờ, từ sáng đến tối.
We have three days left before the vacation.
Chúng tôi còn ba ngày nữa trước khi nghỉ mát.
Thường dùng để chỉ một ngày trong tuần hoặc một ngày trong tháng.
Một thời kỳ hoặc một thời điểm nhất định trong lịch sử.
In the old days, people lived simpler lives.
Trong những ngày xưa, người ta sống cuộc sống đơn giản hơn.
Dùng để chỉ một thời kỳ hoặc một thời điểm trong quá khứ.
Ví dụ: 'What day is it today?' (Hôm nay là ngày mấy?)
'Day' chỉ đơn vị thời gian, còn 'date' có thể chỉ ngày tháng hoặc một cuộc hẹn hò.
Từ gốc Anglo-Saxon 'dæg', có nghĩa là 'ngày'.
Từ 'day' thường dùng để chỉ một đơn vị thời gian hoặc một thời kỳ nhất định. Nó cũng có thể dùng để chỉ một ngày trong tuần hoặc một ngày trong tháng.