Loading...
Loading...
Một sự kiện hoặc sự cố mà không gây ra sự chú ý hoặc hiệu quả như dự kiến, thường là thất vọng.
The new product launch was a damp squib, failing to impress critics or consumers.
Sự ra mắt sản phẩm mới là một sự thất vọng, không gây ấn tượng với các nhà phê bình hoặc người tiêu dùng.
Despite the hype, the political speech turned out to be a damp squib.
Dù có sự quảng bá, bài phát biểu chính trị cuối cùng lại không gây ảnh hưởng gì.
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc dự án không thành công như mong đợi.
Thành ngữ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông tục hoặc báo chí để mô tả sự thất vọng.
Từ gốc tiếng Anh, 'damp' có nghĩa là ẩm ướt, 'squib' là một loại pháo hoa nhỏ. Nguồn gốc của thành ngữ này có thể liên quan đến pháo hoa ẩm ướt không nổ được.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục để mô tả sự thất vọng hoặc sự kiện không thành công.