Loading...
Loading...
Bao gồm toàn diện, bao quát, đầy đủ và chi tiết.
The comprehensive report covered all aspects of the project.
Báo cáo toàn diện đã bao gồm tất cả các khía cạnh của dự án.
Có tính chất bao gồm, không bỏ sót.
The school offers a comprehensive curriculum.
Trường học cung cấp một chương trình giảng dạy toàn diện.
Từ 'comprehensive' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức và học thuật.
Từ tiếng Latinh 'comprehensivus', có nghĩa là 'bao gồm'.
Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức và học thuật.