Looking up...
This fruit comes from Vietnam.
Trái cây này xuất xứ từ Việt Nam.
Được xuất xứ hoặc có nguồn gốc từ một nơi hoặc nguồn gốc cụ thể.
She comes from a small village in the mountains.
Cô ấy xuất xứ từ một làng nhỏ ở vùng núi.
This idea comes from ancient philosophy.
Ý tưởng này xuất xứ từ triết học cổ đại.
Thường dùng để chỉ nguồn gốc địa lý, gia đình, hoặc nguồn gốc của một ý tưởng.
Dùng 'come from' để chỉ nguồn gốc, không dùng để chỉ hướng đi.
'Come from' thường được dùng với danh từ hoặc đại từ chỉ nguồn gốc.
Từ ghép từ động từ 'come' (đến) và giới từ 'from' (từ), dùng để chỉ nguồn gốc.
Thường dùng để chỉ nguồn gốc địa lý, gia đình, hoặc nguồn gốc của một ý tưởng.