Loading...
Loading...
đồng nghiệp
She is a colleague of mine at the marketing firm.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi tại công ty tiếp thị.
người cùng làm việc
I'm going to lunch with a colleague.
Tôi sẽ đi ăn trưa với một người cùng làm việc.
Cẩn thận khi sử dụng trong môi trường làm việc formal
Từ tiếng Pháp cổ 'collegue', có nghĩa là 'người cùng làm việc'
Dùng để chỉ người cùng làm việc trong một tổ chức hoặc công ty