Loading...
Loading...
Con gà, một loài chim được nuôi để lấy thịt và trứng.
I had chicken for dinner.
Tôi ăn thịt gà tối qua.
She bought a live chicken at the market.
Cô ấy mua một con gà sống ở chợ.
Trong tiếng Anh, từ 'chicken' có thể chỉ cả con gà sống lẫn thịt gà.
Người nhút nhát, không dám làm gì.
Don't be such a chicken!
Đừng nhút nhát như vậy!
Nghĩa này thường được sử dụng trong tiếng Anh thông tục để chỉ người sợ hãi.
Lưu ý rằng 'chicken' có thể chỉ cả con gà sống lẫn thịt gà, tùy theo ngữ cảnh.
Không nhầm lẫn 'chicken' với 'chick' (con gà con) hoặc 'hen' (gà trống).
Từ 'chicken' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'cicen', có liên quan đến tiếng Đức 'Küken' (con gà con).
Từ 'chicken' thường được sử dụng để chỉ con gà trưởng thành, trong khi 'chick' chỉ con gà con.