Looking up...
đồ nội thất có bề mặt ngồi, thường có bốn chân, dùng để ngồi
The wooden chair was very comfortable.
Chiếc ghế gỗ rất thoải mái.
Có thể dùng cho cả ghế đơn, ghế ăn, ghế văn phòng...
đóng vai trò chủ trì, điều hành một cuộc họp hoặc hội thảo
He will chair the meeting tomorrow.
Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào ngày mai.
Thường đi kèm với tân ngữ như "a meeting", "a committee".