capable
có khả năngShe is capable of solving the problem.
Cô ấy có khả năng giải quyết vấn đề.
trang trọng
Có năng lực, đủ khả năng thực hiện một việc nào đó.
The new software is capable of handling large datasets.
Phần mềm mới có khả năng xử lý các bộ dữ liệu lớn.
Thường đi kèm với giới từ "of" để chỉ đối tượng hoặc hành động.
Cụm từ kết hợp
capable ofcó khả năngcapable personngười có năng lực
Từ Điển Anh Việt