cannot wait

/ˈkænət weɪt/
đang mong chờ đợi

I cannot wait to see you again!

Tôi đang mong chờ đợi gặp bạn lại!


thông thường

Dùng để thể hiện sự hăng hái, sự mong chờ hăng say về một sự kiện hoặc điều gì đó sắp xảy đến.

I cannot wait for the concert to start!

Tôi đang hăng hái mong chờ buổi hòa nhạc bắt đầu!

She cannot wait to open her birthday presents.

Cô ấy đang hăng hái mong chờ mở quà sinh nhật của mình.

Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.

Cụm từ kết hợp

cannot wait to seeđang mong chờ gặpcannot wait forđang hăng hái mong chờ

Cụm từ liên quan

can't waitcụm từ
không thể chờ đợi
eagerly anticipatecụm từ
mong chờ hăng hái

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống thân mật

Câu này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'cannot' (không thể) và 'wait' (chờ đợi), dùng để nhấn mạnh sự hăng hái.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.

Từ Điển Anh Việt