Looking up...
With a can do attitude, she tackled every challenge at work.
Với tinh thần tích cực, cô ấy đối phó với mọi thách thức tại công việc.
Tính cách tích cực, quyết tâm và sẵn sàng đối phó với mọi thách thức.
The team's can do attitude helped them win the project.
Tinh thần tích cực của đội làm cho họ giành được dự án.
A can do attitude is essential for entrepreneurs.
Tinh thần tích cực là điều cần thiết cho những người kinh doanh.
Thường dùng để mô tả người có tinh thần tích cực và quyết tâm giải quyết vấn đề.
Thường dùng để mô tả người có tinh thần tích cực và quyết tâm giải quyết vấn đề.
Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'can do' (có thể làm được) và 'attitude' (tính cách).
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc giải quyết vấn đề, nhấn mạnh sự tích cực và quyết tâm.