Loading...
Loading...
Kết thúc một ngày làm việc hoặc một hoạt động, thường là khi đã làm đủ hoặc khi không còn khả năng tiếp tục.
After finishing the project, we decided to call it a day.
Sau khi hoàn thành dự án, chúng tôi quyết định kết thúc ngày làm việc.
I'm exhausted. Let's call it a day.
Tôi mệt lắm. Chúng ta hãy kết thúc ngày này đi.
Thường được sử dụng khi muốn ngừng làm việc hoặc dừng một hoạt động vì đã đủ hoặc mệt mỏi.
Bạn có thể sử dụng "call it a day" khi muốn kết thúc một ngày làm việc hoặc một hoạt động một cách thân mật.
"Call it a day" là một biểu thức thông tục và thường không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Thường được sử dụng trong tiếng Anh thông tục, có nghĩa là kết thúc một ngày làm việc hoặc một hoạt động.
Thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại thông thường để chỉ việc dừng lại sau một ngày làm việc hoặc một hoạt động.