Loading...
Loading...
Gọi, kêu gọi, gọi điện thoại
Can you call me later?
Bạn có thể gọi cho tôi sau không?
She called her friend to ask for help.
Cô ấy gọi bạn của mình để xin giúp đỡ.
Được gọi là, được đặt tên là
His name is called John.
Tên của anh ấy là John.
Được gọi đến, được mời đến
He was called to the principal's office.
Anh ấy được gọi đến văn phòng hiệu trưởng.
Khi muốn nói về việc gọi điện thoại, bạn có thể dùng 'call someone' hoặc 'call a number'. Ví dụ: 'Call me when you arrive' (Gọi cho tôi khi bạn đến).
'Call' thường dùng cho điện thoại, còn 'ring' dùng cho chuông hoặc máy gọi. Ví dụ: 'The phone is ringing' (Điện thoại đang rung).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'ceallian', có nghĩa là 'gọi, kêu gọi'.
Từ 'call' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Khi dùng với nghĩa 'gọi điện thoại', thường đi kèm với 'call someone' hoặc 'call a number'.