Loading...
Loading...
Nỗ lực chăm chỉ, tập trung vào việc gì đó để hoàn thành nó.
After procrastinating for weeks, she finally buckled down and finished her thesis.
Sau khi trễ nải trong vài tuần, cô ấy cuối cùng đã nỗ lực chăm chỉ và hoàn thành luận văn của mình.
The team needs to buckle down if they want to meet the deadline.
Đội phải nỗ lực chăm chỉ nếu họ muốn hoàn thành trước hạn.
Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự quyết tâm hoặc tập trung cao độ vào một công việc.
Cụm từ này thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự quyết tâm hoặc tập trung cao độ vào một công việc.
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông tục hoặc không chính thức.
Từ gốc 'buckle' có nghĩa là 'đóng khóa' và 'down' có nghĩa là 'xuống', nhưng khi kết hợp lại, nó mang ý nghĩa 'tập trung chăm chỉ'.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh yêu cầu sự quyết tâm hoặc tập trung cao độ.