Loading...
Loading...
Một vấn đề gây tranh cãi hoặc gây xung đột giữa các bên
The border between the two countries has always been a bone of contention.
Ranh giới giữa hai quốc gia luôn là một vấn đề gây tranh cãi.
The inheritance became a bone of contention among the siblings.
Di sản đã trở thành một vấn đề gây tranh cãi giữa các anh em.
Thường dùng để mô tả một vấn đề gây tranh cãi kéo dài hoặc gây xung đột giữa các bên.
Đảm bảo rằng vấn đề được đề cập thực sự gây tranh cãi hoặc xung đột giữa các bên trước khi sử dụng cụm từ này.
Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ ý tưởng về một xương (bone) mà các con chó tranh giành (contention).
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về tranh chấp, xung đột hoặc sự bất đồng kéo dài.