Looking up...
Vé được cấp cho hành khách để lên máy bay hoặc phương tiện giao thông khác.
The airline agent checked my boarding pass before I could board the plane.
Nhân viên hàng không đã kiểm tra vé lên máy bay của tôi trước khi tôi có thể lên máy bay.
Thông thường bao gồm thông tin về chuyến bay, chỗ ngồi và thông tin hành khách.
Luôn giữ vé lên máy bay an toàn và sẵn sàng trình khi cần thiết.
Kiểm tra thông tin trên vé lên máy bay để đảm bảo chính xác trước khi đi.
Từ ghép từ 'boarding' (lên máy bay) và 'pass' (vé).
Thông thường được in hoặc hiển thị trên điện thoại thông qua ứng dụng của hãng hàng không.