blue
/bluː/adjectivenoun★Trung cấp
trang trọng
Màu xanh da trời, một trong các màu cơ bản của quang phổ.
She painted the room blue.
Cô ấy sơn phòng màu xanh da trời.
Từ Điển Anh Việt
Màu xanh da trời, một trong các màu cơ bản của quang phổ.
She painted the room blue.
Cô ấy sơn phòng màu xanh da trời.