Loading...
Loading...
Tạo ra một con đường mới hoặc mở rộng một lĩnh vực mới, thường liên quan đến sự sáng tạo hoặc sự tiến bộ.
She blazed a trail in the field of renewable energy.
Cô ấy đã mở đường cho lĩnh vực năng lượng tái tạo.
His research blazed a trail for future scientists.
Nghiên cứu của anh ấy đã mở đường cho các nhà khoa học tương lai.
Thường dùng để nói về những người tiên phong trong một lĩnh vực nào đó.
Cụm từ này thường dùng để nói về những người hoặc những việc làm tiên phong, không dùng để nói về việc đi đường hoặc đi rừng.
Từ gốc 'blaze' có nghĩa là 'đốt cháy, sáng rực', và 'trail' có nghĩa là 'con đường'. Cụm từ này bắt nguồn từ ý tưởng về việc tạo ra một con đường mới bằng cách đốt cháy hoặc đánh dấu rõ ràng.
Cụm từ này thường dùng để miêu tả những người hoặc những việc làm tiên phong, mở đường cho những người khác theo sau.