bird
con chimI saw a beautiful bird in the park.
Tôi thấy một con chim đẹp trong công viên.
chung
Động vật có lông, có cánh, thường có khả năng bay.
Birds sing in the morning.
Chim hót vào buổi sáng.
Từ này thường dùng để chỉ các loài chim nói chung.
thông thường
Người có tính cách nhẹ nhàng, vui vẻ.
She's such a happy little bird.
Cô ấy là một con chim nhỏ vui vẻ quá.
Dùng để miêu tả người có tính cách như chim, vui vẻ và tự do.
Cụm từ kết hợp
bird of preychim săn mồibird's eye viewquan điểm từ trên caokill two birds with one stonegiết hai con chim bằng một viên đá
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng từ 'bird'
Từ 'bird' thường dùng để chỉ các loài chim nói chung. Trong tiếng Anh, nó cũng có thể dùng để chỉ người có tính cách vui vẻ và tự do.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Anh 'bird' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'brid', có nghĩa là 'chim'.
Ghi chú sử dụng
Từ 'bird' thường dùng để chỉ các loài chim nói chung. Trong tiếng Anh, nó cũng có thể dùng để chỉ người có tính cách vui vẻ và tự do.
Từ Điển Anh Việt